[FONT="]Học viện công nghệ Melbourne MIT[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]http://www.mit.edu.au/ [/FONT]
[FONT="]Học viện công nghệ Melbourne là nhà cung cấp giáo dục tư nhân hàng đầu, hoạt động từ năm 1996, với 2 cơ sở ở Melbourne và Sydney. MIT giảng dạy các khóa học ở các cấp độ cao đẳng, đại học và sau đại học của MIT (Melbourne) và của Đại học Ballarat tại 2 cơ sở Melbourne và Sydney.[/FONT]
[FONT="] [/FONT]
[FONT="]Sau khi hoàn thành các khóa Cao đẳng, sinh viên có thể chuyển tiếp lên năm thứ hai chương trình Cử nhân của đại học Ballarat được giảng dạy tại 2 cơ sở MIT Melbourne và MIT Sydney. Ngoài ra, sinh viên có thể đăng ký 3 học kỳ trong 1 năm học để rút nhắn thời gian. [/FONT]
[FONT="] [/FONT]
[FONT="]Học phí của MIT rất phù hợp cho sinh viên VN.[/FONT]
[FONT="] [/FONT]
[FONT="]HỌC BỔNG[/FONT][FONT="]: Hiện nay MIT có chương trình học bổng cho khóa Cử nhân và Thạc sĩ từ 20% - 100% học phí. Chi tiết xem tại website: http://www.mit.edu.au/scholarships/267/ [/FONT]
- [FONT="]Các chương trình học của MIT[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Chương trình tiếng Anh (ELICOS)[/FONT][FONT="][/FONT]
Chương trình[/FONT]
[FONT="]Khai giảng[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$/tuần)[/FONT]
(A$/tuần)[/FONT]
[FONT="]Địa đ[/FONT]
[FONT="]ểm học[/FONT]
[FONT="]Hàng tuần[/FONT]
[FONT="]340[/FONT]
[FONT="]Melbourne, Sydney[/FONT]
[FONT="]Hàng tuần[/FONT]
[FONT="]340[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="], [/FONT]
[FONT="]ydney[/FONT]
[FONT="]Chương trình Cao đẳng[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$)[/FONT]
(A$)[/FONT]
[FONT="]Cơ sở[/FONT]
[FONT="]Hết lớp12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]13,000[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]13,000[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Chương trình cử nhân:[/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$)[/FONT]
(A$)[/FONT]
[FONT="]Cơ sở[/FONT]
[FONT="]TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]$14,000/năm[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]$15,000/năm[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Chương trình thạc sỹ:[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$)[/FONT]
(A$)[/FONT]
[FONT="]Địa điẻm học[/FONT]
[FONT="]Có bằng cử nhân, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]$14,000/năm[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Có bằng cử nhân(nếu khác chuyên ngành phải học thêm khoá IT căn bản); IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]$15,000/năm[/FONT]
[FONT="]Melbourne[/FONT][FONT="][/FONT]
- [FONT="]Các chương trình của Ballarat giảng dạy tại MIT[/FONT][FONT="]:[/FONT][FONT="] [/FONT]
[FONT="]Chương trình cử nhân:[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$/năm)[/FONT]
(A$/năm)[/FONT]
[FONT="]Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,600[/FONT]
[FONT="]Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,600[/FONT]
[FONT="]Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,000[/FONT]
[FONT="]Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]3[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,000[/FONT]
[FONT="] Chương trình Dự bị Thạc sĩ[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$/năm)[/FONT]
(A$/năm)[/FONT]
[FONT="]Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1 năm[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,600[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân qtrị+ 2 năm KN làm việc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,600[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,000[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,000[/FONT]
[FONT="] Chương trình thạc sỹ:[/FONT][FONT="][/FONT]
[FONT="]Yêu cầu đầu vào[/FONT]
[FONT="]Thời gian
(năm)[/FONT]
(năm)[/FONT]
[FONT="]Khai giảng
(tháng)[/FONT]
(tháng)[/FONT]
[FONT="]Học phí
(A$/năm)[/FONT]
(A$/năm)[/FONT]
[FONT="]Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc hoặc bằng cấp khác + kinh nghiệm tương đương; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2 năm hoặc 18 tháng[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,600[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân qtrị+KN làm việc với 1 tổ chức; hoặc cử nhân khác tương đương bằng của Úc +2 năm KN và đơn xác nhận việc làm; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]1,5 năm hoặc 1 năm[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,600[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2 năm hoặc 18 tháng[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]15,600[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2 năm hoặc 18 tháng[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,000[/FONT]
[FONT="]Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5[/FONT]
[FONT="]2 năm hoặc 18 tháng[/FONT]
[FONT="]3, 7, 11[/FONT]
[FONT="]14,000[/FONT]
- [FONT="] Chỗ ăn ở: gồm các loại hình Homestay, Nhà tập thể, Nhà cho thuê[/FONT]